Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
をやって
助
たす
けを
求
もと
めたほうがいい。
Nên nhờ người khác giúp đỡ.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
求める
もとめる
muốn; mong muốn
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
人
Nhân
người
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu