Dịch nghĩa:
人びとは彼を偉大な科学者だと思った。
Mọi người cho rằng ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
大
Đại
lớn; to
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
思
Tư
nghĩ