Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
皆
みな
自己
じこ
の
運命
うんめい
の
支配
しはい
者
しゃ
になるべきだ。
Mọi người nên trở thành chủ nhân của số phận của chính mình.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
自己
じこ
bản thân; chính mình
運命
うんめい
số phận; định mệnh
支配者
しはいしゃ
người cai trị; lãnh đạo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
自
Tự
bản thân
己
Kỷ
bản thân
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
者
Giả
người