Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
はどんなに
金持
かねも
ちでも
怠
なま
けているべきではない。
Dù giàu có đến đâu, con người cũng không nên lười biếng.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
どんな
loại gì; kiểu gì
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
怠ける
なまける
lười biếng; nhàn rỗi; lười nhác
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng