Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
五
い
つばかりの
子供
こども
が
自転車
じてんしゃ
に
轢
ひ
かれたんですよ。
Khoảng năm đứa trẻ đã bị xe đạp cán qua.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
五
ご
năm; 5
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
自転車
じてんしゃ
xe đạp
轢く
ひく
cán qua; đâm phải
Hán tự:
五
Ngũ
năm
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
轢
Lịch
cán qua