Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
二足
にそく
のわらじをはこうとして
失敗
しっぱい
した。
Cố gắng làm hai việc cùng một lúc nhưng thất bại.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
二
に
hai
足
そく
đôi (tất, giày)
草鞋
わらじ
dép rơm
為る
する
làm
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
Hán tự:
二
Nhị
hai
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược