Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
二度
にど
と
幸
しあわ
せになんかなれないと
思
おも
ってた。
Tôi đã nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ hạnh phúc trở lại.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
思
Tư
nghĩ