Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
二度
にど
とトムには
話
はな
しかけないと
誓
ちか
った。
Tôi đã thề không bao giờ nói chuyện với Tom nữa.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
誓う
ちかう
thề; hứa; tuyên thệ
Hán tự:
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
誓
Thệ
thề; hứa