Dịch nghĩa:
二人は幸せに暮らしました。めでたしめでたし。
Họ đã sống hạnh phúc mãi mãi về sau.
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian