Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
予算
よさん
は
均衡
きんこう
がとれていなければならない。
Ngân sách phải cân bằng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
予算
よさん
ngân sách
均衡
きんこう
cân bằng; thăng bằng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
予
Dữ
trước; tôi
算
Toán
tính toán; số
均
Quân
bằng phẳng; trung bình
衡
Hoành
cân bằng; thước đo; cân