Dịch nghĩa:
主人公は、子供の頃、親にほったらかしにされて苦しんだ。
Nhân vật chính đã trải qua tuổi thơ khổ sở vì bị bố mẹ bỏ mặc.
Từ vựng:
Hán tự:
主
Chủ
chủ; chính
人
Nhân
người
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
親
Thân
cha mẹ; thân mật
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có