Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
中心
ちゅうしん
街
がい
に
行
い
くにはバスと
鉄道
てつどう
、どちらに
乗
の
ればいいですか?
Để đi đến trung tâm thành phố, tôi nên đi xe buýt hay tàu điện?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
中心街
ちゅうしんがい
phố chính
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
鉄道
てつどう
đường sắt
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
鉄
Thiết
sắt
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
乗
Thừa
lên xe; nhân