Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
両足
りょうあし
をしっかりと
地面
じめん
につけていなさい。
Hãy giữ chắc đôi chân trên mặt đất.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
両足
りょうそく
hai chân
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
地面
じめん
mặt đất
為さる
なさる
làm
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
地
Địa
đất; mặt đất
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt