Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
両親
りょうしん
はたった
今
いま
、
駅
えき
に
着
つ
いたばかりです。
Bố mẹ vừa mới đến ga.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
只
ただ
bình thường; thông thường
今
いま
bây giờ
駅
えき
ga tàu; nhà ga
着く
つく
đến
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
今
Kim
bây giờ
駅
Dịch
nhà ga
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo