Dịch nghĩa:
両親が旅に出ていて、私は家に一人だ。
Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình.
Từ vựng:
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
出
Xuất
ra ngoài
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
一
Nhất
một
人
Nhân
người