Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界
せかい
最速
さいそく
の
走者
そうしゃ
でさえ、
空腹
くうふく
だったら
走
はし
れない。
Ngay cả người chạy nhanh nhất thế giới cũng không thể chạy khi đói.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
最速
さいそく
nhanh nhất
走者
そうしゃ
người chạy
空腹
くうふく
bụng đói; đói
走る
はしる
chạy
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy
者
Giả
người
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
腹
Phúc
bụng; dạ dày