Dịch nghĩa:
世界で一番多いファーストネームはモハメッドだ。
Cái tên thông dụng nhất trên thế giới là Mohammed.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều