Dịch nghĩa:
世界で一番きれいなメアリーに、この歌を捧げたい。
Tôi muốn dành bài hát này cho Mary, người đẹp nhất thế giới.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
歌
Ca
bài hát; hát
捧
Phủng
nâng lên; tặng; dâng; cống hiến; hy sinh; dâng hiến