Dịch nghĩa:
世の中、捨て猫がいっぱいいるようです。
Có vẻ như thế giới này đầy rẫy những con mèo bị bỏ rơi.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
捨
Xả
vứt bỏ
猫
Miêu
mèo