Dịch nghĩa:
世の中には3種類の人間が居る。数を数えられる奴と数えられない奴だ。
Trên đời này có ba loại người: người biết đếm và người không biết đếm.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
居
Cư
cư trú
数
Số
số; sức mạnh
奴
Nô
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng