Dịch nghĩa:

Những người bất cẩn thường mắc lỗi.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm