Dịch nghĩa:

Có thể từ "khuyết tật" là một lời xúc phạm.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Giả người
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
khinh thường; coi thường; xem nhẹ; khinh bỉ
Nhục xấu hổ; nhục nhã