Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
下手
へた
な
動
うご
き
方
かた
をしない
様
よう
に
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận không di chuyển một cách vụng về.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
下手
へた
không khéo; kém; vụng về
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
為る
する
làm
様
よう
trông ...; có vẻ ...
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
手
Thủ
tay
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
様
Dạng
ngài; cách thức
気
Khí
tinh thần; không khí