Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
上
うえ
の
左端
ひだりはし
の
動物
どうぶつ
は、
竜
りゅう
のつもりでしょう。
Con vật ở góc trái phía trên có lẽ là hình rồng.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
上
うえ
trên; trên cao
左端
ひだりはし
đầu trái; cạnh trái
動物
どうぶつ
động vật
竜
りゅう
rồng (đặc biệt là rồng Trung Quốc)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
上
Thượng
trên
左
Tả
trái
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
竜
Long
rồng; hoàng gia