Dịch nghĩa:

Tiết kiệm tiền để phòng khi có việc gấp.

Hán tự:

Vạn mười nghìn
Nhất một
Thời thời gian; giờ
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Kim vàng
Trữ tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu