Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万一
まんいち
の
場合
ばあい
にはベルを
鳴
な
らしなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy bấm chuông.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
鳴らす
ならす
reo; kêu; bấm (mũi); búng (ngón tay)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
鳴
Minh
hót; kêu; vang