Dịch nghĩa:

Đoàn người đã khởi hành bất chấp thời tiết xấu.

Hán tự:

Nhất một
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Xuất ra ngoài
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng