Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一緒
いっしょ
にスキーに
行
い
くのは
楽
たの
しいだろうと
思
おも
ったんだ。
Tôi đã nghĩ rằng đi trượt tuyết cùng nhau sẽ vui.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
スキー
trượt tuyết
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
楽しい
たのしい
vui vẻ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
思
Tư
nghĩ