Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一緒
いっしょ
にいる
人
ひと
と
話
はな
している
人
ひと
もいれば、
携帯
けいたい
電話
でんわ
で
話
はな
している
人
ひと
もいた。
Một số người đang nói chuyện với người bên cạnh, trong khi những người khác thì đang nói chuyện qua điện thoại di động.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
人
ひと
người; ai đó
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
携帯電話
けいたいでんわ
điện thoại di động
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
携
Huề
di động; mang theo; trang bị; mang theo
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
電
Điện
điện