Dịch nghĩa:

Cậu bé trẻ nhất đã bị tụt lại phía sau đoàn người đi bộ đường dài.

Hán tự:

Nhất một
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thiếu ít
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Trì chậm; muộn; phía sau; sau