Dịch nghĩa:

Em trai út được bà ngoại nuôi nấng trong thời thơ ấu.

Hán tự:

Nhất một
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Đệ em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Mẫu mẹ
Ấu thời thơ ấu
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc