Dịch nghĩa:

Một mặt anh ấy khen ngợi báo cáo của tôi, nhưng mặt khác anh ấy lại chỉ trích nó.

Hán tự:

Nhất một
Phương hướng; người; lựa chọn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Thư viết
Thưởng giải thưởng
Tán tán thành; khen ngợi
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Phê phê bình; đánh giá
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu