Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一応
いちおう
聞
きき
きますが、なにをするつもりですか。
Tôi hỏi cho có lệ thôi, nhưng bạn định làm gì?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
一応
いちおう
hơn hoặc kém; tạm thời
聞く
きく
nghe
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
一
Nhất
một
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe