Dịch nghĩa:
一つには、私は貧しいし、それにまた忙しくもある。
Một là tôi nghèo, và hai là tôi cũng bận rộn.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
私
Tư
tư nhân; tôi
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên