Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロボットは、する
事
こと
だけをして、
何
なに
も
考
かんが
えないわよ。
Robot chỉ làm những gì được bảo mà không suy nghĩ gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ロボット
robot
為る
する
làm
事
こと
sự việc; điều
何
なん
gì
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
何
Hà
gì
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ