Dịch nghĩa:
レースのカーテンから透けて見えた世界は暗かった。
Thế giới nhìn xuyên qua rèm cửa sổ mỏng manh trông tối tăm.
Hán tự:
透
Thấu
trong suốt; thấm qua; lọc; xuyên qua
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù