Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
レギュラーになるなら、
人一倍
ひといちばい
頑張
がんば
らなくっちゃ。
Nếu muốn trở thành người chính thức, tôi phải cố gắng gấp bội.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
レギュラー
thường xuyên; tiêu chuẩn
成る
なる
trở thành; đạt được
人一倍
ひといちばい
hơn người khác; cực kỳ
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
Hán tự:
人
Nhân
người
一
Nhất
một
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)