レギュラー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
thường xuyên; tiêu chuẩn
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
cầu thủ chính thức (trên đội); khách mời thường xuyên (trên chương trình TV); người thường xuyên
JP: 彼はサッカー部のレギュラーだった。
VI: Anh ấy đã là thành viên chính thức của đội bóng đá.
🔗 レギュラーメンバー
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
xăng thường
JP: レギュラー満タンでお願いします。
VI: Làm ơn đổ đầy bình xăng loại thường.
🔗 レギュラーガソリン
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
レギュラー満タン、現金で。
Đổ đầy bình xăng, trả tiền mặt.
レギュラーになるなら、人一倍頑張らなくっちゃ。
Nếu muốn trở thành người chính thức, tôi phải cố gắng gấp bội.
この車って、レギュラー?ハイオク?
Chiếc xe này dùng xăng thường hay xăng cao cấp?
レギュラーを5ガロンお願いします。
Làm ơn đổ 5 gallon xăng thường.
無鉛レギュラーを満タンにしてください。
Xin hãy đổ đầy xăng không chì thường.
無鉛レギュラーを10ドル分いれてください。
Xin hãy đổ 10 đô la xăng không chì thường.
すいません、レギュラーサイズのダブルコーンで、チョコミントとオレンジシャーベットをお願いします。
Xin lỗi, cho tôi một cây kem cỡ thường với vị sô-cô-la bạc hà và cam, xin vui lòng.