Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ルーは、バターと
小麦粉
こむぎこ
を
炒
いた
めながら
作
つく
ります。
Roux được làm bằng cách xào bơ và bột mì.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
ルー
bột roux
バター
bơ
小麦粉
こむぎこ
bột mì
炒める
いためる
rán; xào; chiên xào
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
麦
Mạch
lúa mạch; lúa mì
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
炒
Sao
nướng; rang
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị