ルー
ルウ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
bột roux
JP: ルーは、バターと小麦粉を炒めながら作ります。
VI: Roux được làm bằng cách xào bơ và bột mì.
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
⚠️Khẩu ngữ
nước sốt cà ri
JP: カレーのルーは非常に滋養に富んでいる。
VI: Nước sốt cà ri rất giàu dinh dưỡng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ルートビアフロートはいかがですか?
Bạn thử root beer float xem sao?
なぜルーンって呼ばれてるの?
Tại sao bạn được gọi là Rune?