Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リーダーはどこでテントを
設営
せつえい
するか
知
し
っているべきだ。
Người lãnh đạo nên biết đặt lều ở đâu.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
テント
lều
設営
せつえい
dựng lên (cấu trúc, tòa nhà, trại, v.v.); xây dựng; chuẩn bị (ví dụ: địa điểm); sắp xếp (sự kiện)
為る
する
làm
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
知
Tri
biết; trí tuệ