Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リンゴを
食
た
べる
前
まえ
に
皮
かわ
をむきなさい。
Hãy gọt vỏ trước khi ăn táo.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べる
たべる
ăn
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
皮
かわ
da; lông; da thú; lông thú
為さる
なさる
làm
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
前
Tiền
phía trước; trước
皮
Bì
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)