Dịch nghĩa:
リンゴはまだ完全には熟してはいません。
Quả táo vẫn chưa chín hẳn.
Hán tự:
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
熟
Thục
chín; trưởng thành