Dịch nghĩa:

Có bao nhiêu học sinh trong danh sách?

Hán tự:

Nhân người
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản