Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リスは
種
しゅ
やナッツ、そして
虫
むし
やキノコも
食
た
べます。
Sóc ăn hạt, hạt dẻ, côn trùng và cả nấm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
栗鼠
りす
sóc (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Sciuridae)
種
しゅ
loại
ナッツ
hạt
虫
むし
côn trùng; bọ; dế; bướm đêm
茸
きのこ
nấm
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
食
Thực
ăn; thực phẩm