Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リサイクルショップで
買
か
ったんです。
Tôi mua nó ở cửa hàng tái chế.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
リサイクル
tái chế
ショップ
cửa hàng
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
買
Mãi
mua