Dịch nghĩa:
ラッパスイセンが咲くのは早春の頃だ。
Hoa thủy tiên nở vào đầu mùa xuân.
Từ vựng:
Hán tự:
咲
Tiếu
nở hoa
早
Tảo
sớm; nhanh
春
Xuân
mùa xuân
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía