Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ライオンはウサギをひと
口
ぐち
で
食
た
べた。
Con sư tử đã ăn thịt con thỏ trong một miếng.
Từ vựng:
ライオン
sư tử
兎
うさぎ
thỏ
一口
ひとくち
miếng; miếng ăn
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
食
Thực
ăn; thực phẩm