Dịch nghĩa:
ライオンが獲物に一撃でとどめを刺した。
Con sư tử đã kết liễu con mồi chỉ trong một cú đánh.
Từ vựng:
Hán tự:
獲
Hoạch
chiếm; lấy; kiếm được
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
一
Nhất
một
撃
Kích
đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
刺
Thứ
gai; đâm