Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ユミとケイコではどっちが
足
あし
が
速
はや
い?
Giữa Yumi và Keiko, ai chạy nhanh hơn?
Từ vựng:
稽古
けいこ
luyện tập; huấn luyện; học tập
足
あし
bàn chân; chân
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng